Danh mục Đóng
Du lịch Nước Ngoài Đóng
CHI NHÁNH ĐẮK LẮK Đóng
Dịch vụ khách sạn Đóng
Hỗ trợ trực tuyến Đóng
Du Lịch Nước Ngoài
Du Lịch Trong Nước
Các dịch vụ khác
Lượt truy cập của bạn ! Đóng
  Đóng
Dịch vụ đặt vé tàu hỏa

Áp dụng từ 0 giờ ngày 01.03.2009 theo VB số 1614/ĐS-KDVT ngày 29.07.2008 và 238/ĐS-KDVT ngày 13.02.2009 của Tổng Công Ty ĐSVN

BẢNG GIÁ VÉ TÀU KHÁCH THỐNG NHẤT
(Áp dụng từ 0 giờ ngày 01.03.2009 theo VB số 1614/ĐS-KDVT ngày 29.07.2008 và 238/ĐS-KDVT ngày 13.02.2009 của Tổng Công Ty ĐSVN)

MÁC TÀU TÀU
SE1, SE2, SE5, SE6
TÀU
SE3, SE4
Img AL BL BnL T1 BnL T2 BnL T3 AnL T1 AnL T2 AL BL BnL T1 BnL T2 BnL T3 AnL T1 AnL T2
Hà Nội 635 584 1.020 954 810 1.037 1.024 655 602 1.050 982 835 1.070 1.055
Phủ Lý 586 538 856 800 680 870 860              
Nam Định 572 525 835 780 662 848 838              
Ninh Bình 560 513 816 763 647 830 820              
Bỉm Sơn                            
Thanh Hóa 530 448 775 725 615 788 778              
Chợ Sy                            
Vinh 464 426 677 633 537 688 680 478 440 698 652 554 710 700
Yên Trung                            
Hương Phố                            
Đồng Lê                            
Đồng Hới 370 340 540 504 428 548 540 380 350 555 520 440 565 558
Đông Hà 323 297 470 440 374 480 473              
Huế 292 268 426 400 340 433 428 300 277 440 410 350 447 440
Lăng Cô                            
Đà Nẵng 244 224 356 333 283 362 358 252 230 267 343 292 374 370
Tam Kỳ 210 193 306 286 243 310 307              
Núi Thành                            
Quảng Ngãi 180 166 263 246 210 268 264              
Diêu Trì 102 194 150 140 120 152 120 106 97 154 144 122 156 154
Tuy Hòa 55 50 80 75 64 80 80              
Tháp Chàm 44 40 70 66 56 72 70              
Mương Mán 110 100 178 167 142 180 180              
Biên Hòa 178 164 290 270 230 293 290              
Sài Gòn 192 176 310 290 246 316 312 198 182 320 300 254 325 320

MÁC TÀU TÀU
TN1, TN2
TÀU
SE7, SE8
Img B BL Bn T1 Bn T2 Bn T3 BnL T1 BnL T2 BnL T3 B BL A AL Bn T1 Bn T2 Bn T3 BnL T1 BnL T2 BnL T3 AnL T1 AnL T2
Hà Nội 352 422 533 497 410 757 670 595 447 543 480 590 730 680 560 950 887 753 964 953
Phủ Lý 325 390 492 458 378 635 562 500 413 500 444 545 674 627 517 796 744 632 810 800
Nam Định 317 380 480 447 370 620 550 487 403 488 433 532 657 610 504 776 726 616 790 780
Ninh Bình 310 370 470 437 360 605 536 476 394 477 423 520 642 597 493 760 720 602 770 762
Bỉm Sơn 303 363 460 427 352 592 524 465 385 467 414 508 628 584 482 742 694 590 754 745
Thanh Hóa 294 353 446 415 342 575 510 452 374 453 402 494 610 567 468 720 674 572 733 724
Chợ Sy 267 320 405 377 310 522 463 410 340 412 365 450 554 516 425 655 612 520 666 658
Vinh 257 308 390 363 300 502 445 395 327 396 350 430 533 496 410 630 590 500 640 632
Yên Trung 252 302 380 355 293 492 436 387 320 388 344 422 522 485 400 616 576 490 627 620
Hương Phố 240 287 363 338 280 468 415 368 304 370 327 402 497 462 380 587 550 466 596 590
Đồng Lê 227 272 344 320 264 443 393 350 288 350 310 380 470 438 360 556 520 440 565 558
Đồng Hới 205 246 310 290 238 400 354 314 260 316 280 344 424 395 326 500 470 398 510 504
Đông Hà 180 215 270 253 208 350 310 275 227 276 245 300 370 345 285 438 410 348 446 440
Huế 162 194 245 230 188 316 280 250 206 250 220 272 336 312 258 397 370 315 403 398
Lăng Cô 145 174 220 204 168 283 250 222 184 223 198 243 300 280 230 354 330 280 360 356
Đà Nẵng 136 162 205 190 158 265 234 208 172 210 185 227 280 260 215 332 310 263 337 333
Tam Kỳ 116 140 176 164 135 227 200 180 148 180 160 195 240 224 185 285 266 226 290 286
Núi Thành 110 132 166 155 128 215 190 170 140 170 150 184 228 212 175 270 252 214 273 270
Quảng Ngãi 100 120 152 140 116 195 173 154 127 154 137 168 207 193 160 245 230 195 250 246
Diêu Trì 57 68 86 80 66 110 98 87 72 88 78 95 118 110 90 140 130 110 140 140
Tuy Hòa 30 37 46 43 36 60 53 47 40 47 42 50 63 60 48 74 70 60 76 75
Tháp Chàm 24 30 37 34 28 47 42 37 30 37 33 40 50 47 40 60 55 47 60 60
Mương Mán 60 73 93 86 70 120 106 94 78 94 84 103 127 118 97 150 140 120 152 150
Biên Hòa 100 120 150 140 115 193 170 152 126 152 135 166 205 190 157 242 226 192 246 243
Sài Gòn 106 128 160 150 124 208 184 163 135 164 145 178 220 205 170 260 243 207 264 260

  Ghi chú:
- B : Ghế ngồi cứng
- BL : Ghế ngồi cứng máy lạnh
- A : Ghế ngồi mềm
- AL : Ghế ngồi mềm máy lạnh
- Bn T1,2,3 : Giường nằm cứng khoang 6, tầng 1, 2, 3
- BnL T1,2,3 : Giường nằm cứng máy lạnh khoang 6, tầng 1, 2, 3
- An T1,2 : Giường nằm mềm khỏang 4, tầng 1, 2
- AnL T1,2 : Giường nằm mềm máy lạnh khoảng 4, tầng 1, 2

Công ty cổ phần du lịch Vietour
Địa chỉ: 18 Củ Chi - Phường Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
Điện thoại: 0583.544.177 – Fax: 0583.544.178 – 0914.024.179 (Mr. Nguyên)
Email: vietour05@gmail.com - www.nhatrangvietour.com.vn

 
Tin khác Đóng
Các dịch vụ Đóng
Góc ảnh đẹp Đóng
Đối tác Đóng
vietsovpetro
prime
Lao Cai Star
viet nam
Sunrise
HaiAu
QueHuong
Sheraton
vinpearl
Công ty cổ phần du lịch Vietour
Địa chỉ: 18 Củ Chi, Vĩnh Hải, Nha Trang
Tel: 0583.544.177 - Fax: 0583.544.178
Email: vietour07@gmail.com
Web: www.nhatrangvietour.com.vn